Tư vấn ngay:
Địa chỉ mới sau khi sáp nhập của 65 xã, phường, đặc khu tỉnh Khánh Hòa
| STT | Xã, phường mới | Xã, phường trước sắp xếp | Trụ sở |
| 1 | Phường Nha Trang | Phường Vạn Thạnh, Lộc Thọ, Vĩnh Nguyên, Tân Tiến và Phước Hòa | UBND TP Nha Trang – số 42 Lê Thánh Tôn |
| 2 | Phường Bắc Nha Trang | Phường Vĩnh Hòa, Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Vĩnh Thọ, xã Vĩnh Lương và xã Vĩnh Phương | UBND phường Vĩnh Phước – số 422 đường 2 Tháng 4 |
| 3 | Phường Tây Nha Trang | Phường Ngọc Hiệp, Phương Sài và các xã Vĩnh Ngọc, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Trung | UBND xã Vĩnh Ngọc – số 480 Lương Định Của |
| 4 | Phường Nam Nha Trang | Phường Phước Hải, Phước Long, Vĩnh Trường, xã Vĩnh Thái và xã Phước Đồng | UBND xã Vĩnh Thái – KĐT Mỹ Gia, thôn Thủy Tú |
| 5 | Phường Bắc Cam Ranh | Phường Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc và xã Cam Thành Nam | UBND phường Cam Phúc Bắc |
| 6 | Phường Cam Ranh | Phường Cam Phú, Cam Lộc và Cam Phúc Nam | UBND TP Cam Ranh |
| 7 | Phường Cam Linh | Phường Cam Thuận, Cam Lợi và Cam Linh | UBND phường Cam Linh |
| 8 | Phường Ba Ngòi | Phường Ba Ngòi, xã Cam Phước Đông | UBND phường Ba Ngòi |
| 9 | Xã Nam Cam Ranh | Xã Cam Lập, Cam Bình, Cam Thịnh Đông và Cam Thịnh Tây | UBND xã Cam Thịnh Đông |
| 10 | Phường Ninh Hòa | Phường Ninh Hiệp, Ninh Đa, xã Ninh Đông, Ninh Phụng, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Ninh Thuận | UBND thị xã Ninh Hòa |
| 11 | Phường Đông Ninh Hòa | Phường Ninh Diêm, Ninh Hải, Ninh Thủy, xã Ninh Phước | UBND phường Ninh Diêm |
| 12 | Phường Hòa Thắng | Phường Ninh Giang, Ninh Hà, xã Ninh Phú | UBND phường Ninh Giang |
| 13 | Xã Bắc Ninh Hòa | Xã Ninh An, Ninh Sơn, Ninh Thọ | UBND xã Ninh Thọ |
| 14 | Xã Tân Định | Xã Ninh Xuân, Ninh Quang, Ninh Bình | UBND xã Ninh Bình |
| 15 | Xã Nam Ninh Hòa | Xã Ninh Lộc, Ninh Ích, Ninh Hưng, Ninh Tân | UBND xã Ninh Hưng |
| 16 | Xã Tây Ninh Hòa | Xã Ninh Tây, Ninh Sim | UBND xã Ninh Sim |
| 17 | Xã Hòa Trí | Xã Ninh Thượng, Ninh Trung, Ninh Thân | UBND xã Ninh Thân |
| 18 | Xã Vạn Ninh | Thị trấn Vạn Giã, xã Vạn Phú, Vạn Lương | Trung tâm hành chính Vạn Ninh |
| 19 | Xã Vạn Hưng | Xã Xuân Sơn, Vạn Hưng | UBND xã Vạn Hưng |
| 20 | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Bình, Vạn Thắng | UBND xã Vạn Thắng |
| 21 | Xã Tu Bông | Xã Vạn Khánh, Vạn Long, Vạn Phước | UBND xã Vạn Long |
| 22 | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Thạnh, Vạn Thọ và Đại Lãnh | UBND xã Vạn Thọ |
| 23 | Xã Diên Khánh | Thị trấn Diên Khánh, xã Diên An và xã Diên Toàn | UBND huyện Diên Khánh |
| 24 | Xã Diên Lạc | Xã Diên Thạnh, Diên Lạc, Diên Hòa | UBND xã Diên Lạc |
| 25 | Xã Diên Điền | Xã Diên Sơn, Diên Phú, Diên Lâm | UBND xã Diên Điền |
| 26 | Xã Diên Lâm | Xã Xuân Đồng, Diên Lâm | UBND xã Diên Xuân |
| 27 | Xã Diên Thọ | Xã Diên Tân, Diên Phước, Diên Thọ | UBND xã Diên Thọ |
| 28 | Xã Suối Hiệp | Xã Suối Tiên, Bình Lộc, Suối Hiệp | UBND xã Suối Hiệp |
| 29 | Xã Cam Lâm | Thị trấn Cam Đức, các xã Cam Hải Đông, Cam Hải Tây, Cam Thành Bắc và một phần các xã Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam, Cam Hòa, Cam Tân, Cam An Bắc, Cam An Nam, Suối Tân | UBND huyện Cam Lâm |
| 30 | Xã Suối Dầu | Xã Suối Cát và một phần các xã Cam Hòa, Cam Tân, Suối Tân | UBND xã Cam Tân |
| 31 | Xã Cam Hiệp | Xã Sơn Tân, phần còn lại của xã Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam; phần còn lại của các xã Cam Hòa, Cam Tân, Suối Tân | UBND xã Suối Cát |
| 32 | Xã Cam An | Xã Cam Phước Tây, phần còn lại của xã Cam An Bắc, Cam An Nam | UBND Cam An Bắc |
| 33 | Xã Bắc Khánh Vĩnh | Xã Khánh Bình, Khánh Đông | UBND xã Khánh Bình |
| 34 | Xã Trung Khánh Vĩnh | Xã Khánh Trung, Khánh Hiệp | UBND xã Khánh Hiệp |
| 35 | Xã Tây Khánh Vĩnh | Xã Giang Ly, Khánh Thượng, Khánh Nam | UBND xã Khánh Thượng |
| 36 | Xã Nam Khánh Vĩnh | Xã Cầu Bà, Khánh Thành, Liên Sang, Sơn Thái | UBND xã Sơn Thái |
| 37 | Xã Khánh Vĩnh | Thị trấn Khánh Vĩnh, xã Sông Cầu, Khánh Phú | UBND huyện Khánh Vĩnh |
| 38 | Xã Khánh Sơn | Thị trấn Tô Hạp, xã Sơn Hiệp, Sơn Bình | UBND huyện Khánh Sơn |
| 39 | Xã Tây Khánh Sơn | Thị trấn Tô Hạp, xã Sơn Hiệp, Sơn Bình | UBND xã Sơn Lâm |
| 40 | Xã Đông Khánh Sơn | Xã Sơn Trung, Ba Cụm Bắc, Ba Cụm Nam | UBND xã Ba Cụm Bắc |
| 41 | Xã Ninh Phước | Thị trấn Phước Dân, xã Phước Thuận, Phước Hải | UBND huyện Ninh Phước |
| 42 | Xã Phước Hữu | Xã Phước Thái, Phước Hữu | UBND xã Phước Hữu |
| 43 | Xã Phước Hậu | Xã Phước Vinh, Phước Sơn, Phước Hậu | UBND xã Phước Sơn |
| 44 | Xã Thuận Nam | Xã Phước Nam, Phước Ninh, Phước Minh | UBND huyện Thuận Nam |
| 45 | Xã Cà Ná | Xã Phước Diêm, Cà Ná | UBND xã Phước Diêm |
| 46 | Xã Phước Hà | Xã Nhị Hà, Phước Hà | UBND xã Nhị Hà |
| 47 | Xã Phước Dinh | Xã An Hải, Phước Dinh, một phần phường Đông Hải | UBND xã An Hải |
| 48 | Xã Ninh Hải | Xã Phương Hải, Tri Hải, Bắc Sơn | UBND xã Phương Hải |
| 49 | Xã Xuân Hải | Xã Hộ Hải, Tân Hải, Xuân HảiUBND | Xã Hộ Hải |
| 50 | Xã Vĩnh Hải | Xã Nhơn Hải, Thanh Hải, Vĩnh Hải | UBND xã Vĩnh Hải |
| 51 | Xã Thuận Bắc | Xã Bắc Phong, Phước Kháng, Lợi Hải | UBND huyện Thuận Bắc |
| 52 | Xã Công Hải | Xã Phước Chiến, Công Hải | UBND xã Công Hải |
| 53 | Xã Ninh Sơn | Thị trấn Tân Sơn, xã Quảng Sơn | UBND huyện Ninh Sơn |
| 54 | Xã Lâm Sơn | ||
| 55 | Xã Anh Dũng | Xã Lương Sơn, Lâm Sơn | UBND xã Lâm Sơn |
| 56 | Xã Mỹ Sơn | Xã Phước Trung, Mỹ Sơn | UBND xã Mỹ Sơn |
| 57 | Xã Bác Ái Đông | Xã Phước Đại, Phước Thành | UBND huyện Bác Ái |
| 58 | Xã Bác Ái | Xã Phước Tiến, Phước Thắng, Phước Chính | UBND xã Phước Thắng |
| 59 | Xã Bác Ái Tây | Xã Phước Hòa, Phước Tân, Phước Bình | UBND xã Phước Hòa |
| 60 | Phường Phan Rang | Phường Kinh Dinh, Phủ Hà, Đài Sơn và Đạo Long | UBND TP Phan Rang – Tháp Chàm |
| 61 | Phường Đông Hải | Phường Mỹ Bình, Mỹ Đông, Mỹ Hải, phần còn lại của phường Đông Hải | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 62 | Phường Ninh Chử | Phường Văn Hải, thị trấn Khánh Hải | Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Ninh Hải |
| 63 | Phường Bảo An | Phường Văn Hải, thị trấn Khánh Hải | BQL đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất tỉnh Ninh Thuận |
| 64 | Phường Đô Vinh | Phường Đô Vinh, xã Nhơn Sơn | UBND phường Đô Vinh |
| 65 | Đặc khu Trường Sa | Thị trấn Trường Sa, xã Song Tử Tây và xã Sinh Tồn | HĐND và UBND huyện Trường Sa |
Địa chỉ mới sau khi sáp nhập của 135 xã tỉnh Gia Lai
| STT | Các thị trấn, xã, phường sắp xếp | Tên xã, phường mới | Trụ sở làm việc |
| 1 | Hải Cảng, phường Thị Nại, phường Trần Phú và phường Đống Đa | Phường Quy Nhơn | Thành ủy Quy Nhơn |
| 2 | Xã Nhơn Hội, xã Nhơn Lý, xã Nhơn Hải và phường Nhơn Bình | Phường Quy Nhơn Đông | Xã Nhơn Hội |
| 3 | Bùi Thị Xuân, Phước Mỹ | Phường Quy Nhơn Tây | Phường Bùi Thị Xuân |
| 4 | Phường Ngô Mây, phường Nguyễn Văn Cừ, phường Quang Trung và phường Ghềnh Ráng | Phường Quy Nhơn Nam | Phường Nguyễn Văn Cừ |
| 5 | Phường Trần Quang Diệu, phường Nhơn Phú | Phường Quy Nhơn Bắc | Phường Nhơn Phú |
| 6 | Xã Nhơn Châu | Xã Nhơn Châu | xã Nhơn Châu |
| 7 | Phường Bình Định, xã Nhơn Khánh và xã Nhơn Phúc | Phường Bình Định | Phường Bình Định |
| 8 | Phường Đập Đá, xã Nhơn Mỹ và xã Nhơn Hậu | Phường An Nhơn | Phường Đập Đá |
| 9 | Phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An | Phường An Nhơn Đông | Phường Nhơn Hưng |
| 10 | Xã Nhơn Lộc và xã Nhơn Tân | Xã An Nhơn Tây | Xã Nhơn Lộc |
| 11 | Phường Nhơn Hòa và xã Nhơn Thọ | Phường An Nhơn Nam | Phường Nhơn Hòa |
| 12 | Phường Nhơn Thành, xã Nhơn Phong và xã Nhơn Hạnh | Phường An Nhơn Bắc | Xã Nhơn Phong |
| 13 | Phường Bồng Sơn và phường Hoài Đức | Phường Bồng Sơn | Phường Bồng Sơn |
| 14 | Phường Hoài Thanh, phường Tam Quan Nam và phường Hoài Thanh Tây | Phường Hoài Nhơn | Phường Hoài Thanh Tây |
| 15 | Phường Tam Quan và xã Hoài Châu | Phường Tam Quan | Phường Tam Quan |
| 16 | Phường Hoài Hương, xã Hoài Hải và xã Hoài Mỹ | Phường Hoài Nhơn Đông | Phường Hoài Hương |
| 17 | Phường Hoài Hảo và xã Hoài Phú | Phường Hoài Nhơn Tây | Phường Hoài Hảo |
| 18 | Phường Hoài Tân và phường Hoài Xuân | Phường Hoài Nhơn Nam | Phường Hoài Tân |
| 19 | Phường Tam Quan Bắc, xã Hoài Sơn và xã Hoài Châu Bắc | Phường Hoài Nhơn Bắc | Phường Tam Quan Bắc |
| 20 | Thị trấn Ngô Mây; xã Cát Trinh và xã Cát Tân | Xã Phù Cát | Thị trấn Ngô Mây |
| 21 | Xã Cát Nhơn và xã Cát Tường | Xã Xuân An | Xã Cát Tường |
| 22 | Xã Cát Hưng, xã Cát Thắng và xã Cát Chánh | Xã Ngô Mây | Xã Cát Hưng |
| 23 | Thị trấn Cát Tiến, xã Cát Thành và xã Cát Hải | Xã Cát Tiến | Thị trấn Cát Tiến |
| 24 | Thị trấn Cát Khánh, xã Cát Minh và xã Cát | Xã Đề Gi | Thị trấn Cát Khánh |
| 25 | Xã Cát Hanh và xã Cát Hiệp | Xã Hòa Hội | Xã Cát Hanh |
| 26 | Xã Cát Lâm và xã Cát Sơn | Xã Hội Sơn | Xã Cát Lâm |
| 27 | Thị trấn Phù Mỹ, xã Mỹ Quang và xã Mỹ Chánh Tây | Xã Phù Mỹ | Thị trấn Phù Mỹ |
| 28 | Xã Mỹ Chánh, xã Mỹ Thành và xã Mỹ Cát | Xã An Lương | Xã Mỹ Chánh |
| 29 | Xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Phong và thị trấn Bình Dương | Xã Bình Dương | Thị trấn Bình Dương |
| 30 | Xã Mỹ An, xã Mỹ Thọ và xã Mỹ Thắng | Xã Phù Mỹ Đông | Xã Mỹ An |
| 31 | Xã Mỹ Trinh và xã Mỹ Hòa | Phù Mỹ Tây | Xã Mỹ Trinh |
| 32 | Xã Mỹ Tài và xã Mỹ Hiệp | Xã Phù Mỹ Nam | Xã Mỹ Hiệp |
| 33 | Xã Mỹ Đức; xã Mỹ Châu và xã Mỹ Lộc | Xã Phù Mỹ Bắc | Xã Mỹ Châu |
| 34 | Thị trấn Tuy Phước; thị trấn Diêu Trì; xã Phước Thuận; xã Phước Nghĩa và xã Phước Lộc | Xã Tuy Phước | Thị trấn Tuy Phước |
| 35 | Xã Phước Sơn; xã Phước Hòa và xã Phước Thắng | Xã Tuy Phước Đông | Xã Phước Sơn |
| 36 | Xã Phước An và xã Phước Thành | Xã Tuy Phước Tây | Xã Phước An |
| 37 | Xã Phước Hiệp; xã Phước Hưng và xã Phước Quang | Xã Tuy Phước Bắc | Xã Phước Quang |
| 38 | Thị trấn Phú Phong; xã Tây Xuân và xã Bình Nghi | Xã Tây Sơn | Thị trấn Phú Phong |
| 39 | Xã Tây Giang và xã Tây Thuận | Xã Bình Khê | Xã Tây Giang |
| 40 | Xã Vĩnh An; xã Bình Tường và xã Tây Phú | Xã Bình Phú | Xã Bình Tường |
| 41 | Xã Bình Thuận; xã Bình Tân và xã Tây An | Xã Bình Hiệp | Xã Bình Hòa |
| 42 | Thị trấn Tăng Bạt Hổ; xã Ân Phong; xã Ân Đức và xã Ân Tường Đông | Xã Hoài Ân | Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
| 43 | Xã Ân Tường Tây; xã Ân Hữu và xã Đak Mang | Xã Ân Tường | Xã Ân Hữu |
| 44 | Xã Ân Nghĩa và xã Bok Tới | Xã Kim Sơn | Xã Ân Nghĩa |
| 45 | Xã Ân Sơn; xã Ân Tín và xã Ân Thạnh | Xã Vạn Đức | Xã Ân Tín |
| 46 | Xã Ân Hảo Tây; xã Ân Hảo Đông và xã Ân Mỹ | Xã Ân Hảo | Xã Ân Mỹ |
| 47 | Xã Canh Thuận; xã Canh Hòa; thị trấn Vân Canh và điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Canh Hiệp | Xã Vân Canh | Thị trấn Vân Canh |
| 48 | Xã Canh Vinh, xã Canh Hiển, xã Canh Hiệp và điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Canh Liên | Xã Canh Vinh | Xã Canh Vinh |
| 49 | Điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Canh Liên | Xã Canh Liên | Xã Canh Liên |
| 50 | Thị trấn Vĩnh Thạnh và xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh |
| 51 | Xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Hiệp |
| 52 | Xã Vĩnh Thuận; xã Vĩnh Hòa và xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Quang |
| 53 | Xã Vĩnh Kim và xã Vĩnh Sơn | Xã Vĩnh Sơn | Xã Vĩnh Sơn |
| 54 | Xã An Hòa, xã An Quang và điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên của xã An Nghĩa | Xã An Hòa | Xã An Hòa |
| 55 | Xã An Tân; xã An Hưng và thị trấn An Lão | Xã An Lão | Thị trấn An Lão |
| 56 | Xã An Trung; xã An Dũng và xã An Vinh | Xã An Vinh | Xã An Dũng |
| 57 | Xã An Toàn và điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã An Nghĩa | Xã An Toàn | Xã An Toàn |
| 58 | Xã Tây Vinh; xã Tây Bình; xã Bình Hòa và xã Bình Thành | Xã Bình An | Xã Bình Hòa |
| 59 | Phường Tây Sơn, phường Hội Thương, phường Hoa Lư, phường Phù Đổng và xã Trà Đa | Phường Pleiku | UBND thành phố Pleiku |
| 60 | Phường Trà Bá, phường Chi Lăng và phường Hội Phú | Phường Hội Phú | UBND phường Chi Lăng |
| 61 | Phường Yên Thế, phường Đống Đa và phường Thống Nhất | Phường Thống Nhất | UBND phường Yên Thế |
| 62 | Phường Yên Đỗ, phường Diên Hồng, phường Ia Kring và xã Diên Phú | Phường Diên Hồng | Thành ủy Pleiku |
| 63 | Phường Thắng Lợi, xã An Phú và xã Chư Á | Phường An Phú | UBND xã An Phú |
| 64 | Xã Biển Hồ, xã Nghĩa Hưng và xã Chư Đang Ya, xã Hà Bầu | Xã Biển Hồ | UBND xã Biển Hồ |
| 65 | Xã Ia Kênh và xã Gào, cùng với xã Ia Pếch | Xã Gào | UBND xã |
| 66 | Thị trấn Ia Ly, xã Ia Mơ Nông và xã Ia Kreng | Xã Ia Ly | UBND thị trấn Ia Ly |
| 67 | Thị trấn Phú Hòa, xã Nghĩa Hòa và xã Hòa Phú | Xã Chư Păh | UBND huyện Chư Păh |
| 68 | Xã Ia Khươl, xã Đăk Tơ Ver và xã Hà Tây | Xã Ia Khươl | UBND xã Ia Khươl |
| 69 | Xã Ia Ka, xã Ia Nhin và xã Ia Phí | Xã Ia Phí | UBND xã Ia Ka |
| 70 | Thị trấn Chư Prông, xã Ia Phìn, xã Ia Kly và xã Ia Drang | Xã Chư Prông | UBND huyện Chư |
| 71 | Xã Thăng Hưng, xã Bàu Cạn và xã Bình Giáo | Xã Bàu Cạn | UBND xã Thăng Hưng |
| 72 | Xã Ia Boòng, xã Ia Me và xã Ia O | Xã Ia Boòng | UBND xã Ia Boòng |
| 73 | Xã Ia Lâu và xã Ia Piơr | Xã Ia Lâu | UBND xã Ia Piơr |
| 74 | Xã Ia Pia, xã Ia Ga và xã Ia Vê | Xã Ia Pia | UBND xã Ia Pia |
| 75 | Xã Ia Băng, xã Ia Tôr và xã Ia Bang | Xã Ia Tôr | UBND xã Ia Tôr |
| 76 | Thị trấn Chư Sê, xã Dun, xã Ia Blang, xã Ia Pal và xã Ia Glai | Xã Chư Sê | UBND huyện Chư Sê |
| 77 | Bờ Ngoong, Chư Pơng, Ia Tiêm, Bar Măih | Xã Bờ Ngoong | UBND xã Bờ Ngoong |
| 78 | Xã Ia Hlốp và xã Ia Ko, xã Ia Hla | Xã Ia Ko | UBND xã Ia Ko |
| 79 | Xã Kông Htok, xã Ayun và xã AlBá | Xã AlBá | UBND xã Kông Htok |
| 80 | Thị trấn Nhơn Hòa, xã Chư Don và xã Ia Phang | Xã Chư Pưh | Huyện ủy Chư Pưh |
| 81 | Xã Ia Le và xã Ia Blứ | Xã Ia Le | UBND xã Ia Le |
| 82 | Xã Ia Dreng, xã Ia Hrú và xã Ia Rong, xã HBông | Xã Ia Hrú | UBND xã Ia Hrú |
| 83 | Phường Tây Sơn, phường An Phú, phường Ngô Mây, phường An Phước, phường An Tân và xã Thành An | Phường An Khê | UBND thị xã An Khê |
| 84 | Phường An Bình và xã Tân An, xã Cư An | Phường An Bình | UBND phường An Bình |
| 85 | Xã Tú An, xã Xuân An, xã Cửu An và xã Song An | Xã Cửu An | UBND xã Cửu An |
| 86 | Thị trấn Đak Pơ, xã Hà Tam, xã An Thành và xã Yang Bắc | Xã Đak Pơ | Trụ sở UBND huyện Đak Pơ |
| 87 | Xã Phú An và xã Ya Hội | Xã Ya Hội | UBND xã Phú An |
| 88 | Trấn Kbang, xã Lơ Ku và xã Đak Smar | Xã Kbang | Trụ sở UBND huyện Kbang |
| 89 | Xã Kông Bơ La, xã Đông và xã Nghĩa An | Xã Kông Bơ La | UBND xã Kông Bơ La |
| 90 | Xã Kông Lơng Khơng và xã Tơ Tung | Xã Tơ Tung | UBND xã Kông Lơng Khơng |
| 91 | Xã Sơn Lang và Sơ Pai | Xã Sơn Lang | UBND xã Sơn Lang |
| 92 | Xã Đak Rong và Kon Pne | Xã Đak Rong | UBND Đak Rong |
| 93 | Thị trấn Kông Chro, xã Yang Trung và xã Yang Nam | Xã Kông Chro | Trụ sở UBND huyện Kông Chro |
| 94 | Đăk Tơ Pang, Kông Yang và Ya Ma | Xã Ya Ma | UBND xã Kông Yang |
| 95 | Xã Chư Krey và xã An Trung | Xã Chư Krey | UBND xã An Trung |
| 96 | Xã SRó và xã Đăk Kơ Ning | Xã SRó | UBND xã SRó |
| 97 | Xã Đăk Song và xã Đăk Pling | Xã Đăk Song | UBND xã Đăk Song |
| 98 | Xã Đăk Pơ Pho và xã Chơ Long | Xã Chơ Long | UBND xã Chơ Long |
| 99 | Phường Đoàn Kết, phường Sông Bờ, phường Cheo Reo và phường Hòa Bình | Phường Ayun Pa | UBND thị xã Ayun Pa |
| 100 | Xã Ia Rbol và xã Chư Băh | Xã Ia Rbol | UBND xã Chư Băh |
| 101 | Xã Ia Rtô và xã Ia Sao | Xã Ia Sao | UBND xã Ia Sao |
| 102 | Thị trấn Phú Thiện, xã Ia Sol, xã Ia Piar và xã Ia Yeng | Xã Phú Thiện | Trụ sở UBND huyện Phú Thiệ |
| 103 | Xã Chư A Thai, xã Ayun Hạ và xã Ia AKe | Xã Chư A Thai | UBND xã Ia AKe |
| 104 | Xã Chrôh Pơnan, xã Ia Hiao và xã Ia Peng | Xã Ia Hiao | UBND Ia Hiao |
| 105 | Xã Chư Răng và xã Pờ Tó | Xã Pờ Tó | UBND xã Pờ Tó |
| 106 | Xã Ia Mrơn, xã Kim Tân và xã Ia Trôk | Xã Ia Pa | UBND huyện Ia Pa |
| 107 | Xã Ia Tul, xã Ia Broăi, xã Ia Kdăm và xã Chư Mố | Xã Ia Tul | UBND xã Ia Tul |
| 108 | Thị trấn Phú Túc, xã Phú Cần, xã Chư Ngọc, xã Ia Mlah và xã Đất Bằng | Xã Phú Túc | Trụ sở UBND huyện Krông Pa |
| 109 | Xã Ia HDreh, xã Ia Rmok và xã Krông Năng | Xã Ia HDreh | UBND xã Ia HDreh |
| 110 | Xã Chư Rcăm, xã Ia Rsai và xã Chư Gu | Xã Ia Rsai | UBND xã Chư Rcăm |
| 111 | Xã Uar, Ia Rsươm và Chư Drăng | Xã Uar | UBND xã Uar |
| 112 | Thị trấn Đak Đoa, xã Tân Bình và xã Glar | Xã Đak Đoa | Trụ sở UBND huyện Đak Đoa |
| 113 | Xã Kon Gang, Đak Krong, Hneng, Nam Yang | Xã Kon Gang | UBND xã HNeng |
| 114 | Xã Ia Đơk, Ia Pêt, Ia Băng | Xã Ia Băng | UBND xã ADơk |
| 115 | Xã Hnol, xã Trang và xã KDang | Xã KDang | UBND xã HNol |
| 116 | Xã Đăk Sơmei và Hà Đông | Xã Đak Sơmei | UBND xã Đak Sơmei |
| 117 | Thị trấn Kong Dơng, xã Đăk Yă, Đăk Djăng, Hải Yang | Xã Mang Yang | UBND huyện Mang Yang |
| 118 | Xã Lơ Pang, xã Kon Thụp và xã Đê Ar | Xã Lơ Pang | UBND xã Kon Thụp |
| 119 | Xã Đăk Trôi và xã Kon Chiêng | Xã Kon Chiêng | BND xã Kon Chiêng |
| 120 | Xã Đak Ta Ley và xã Hra | Xã Hra | UBND xã Đak Ta Ley |
| 121 | Xã Ayun và Đăk Jơ Ta | Xã Ayun | UBND xã Đak Jơ Ta |
| 122 | Thị trấn Ia kha, Ia Grăng, Ia Bă | Xã Ia Grai | UBND huyện Ia Grai |
| 123 | Xã Ia Tô, xã Ia Krái và xã Ia Khai | Xã Ia Krái | UBND xã Ia Krái |
| 124 | Xã Ia Sao, xã Ia Yok, xã Ia Hrung và xã Ia Dêr | Xã Ia Hrung | UBND xã Ia Sao |
| 125 | Thị trấn Chư Ty và xã Ia Kriêng | Xã Đức Cơ | Trụ sở UBND huyện Đức Cơ |
| 126 | Xã Ia Đơk và Ia Kla | Xã Ia Dơk | UBND xã Ia Kla |
| 127 | Xã Ia Lang, xã Ia Krêl và xã Ia Din | Xã Ia Krêl | UBND xã Ia Din |
| 128 | Xã Ia O | Xã Ia O | xã Ia O |
| 129 | Xã Ia Púch | Xã Ia Púch | Ia Púch |
| 130 | Xã Ia Mơ | Xã Ia Mơ | Ia Mơ |
| 131 | Xã Ia Pnôn | Xã Ia Pnôn | Ia Pnôn |
| 132 | Xã Ia Nan | Xã Ia Nan | Ia Nan |
| 133 | Xã Ia Dom | Xã Ia Dom | Ia Dom |
| 134 | Xã Ia Chia | Xã Ia Chia | Ia Chia |
| 135 | Xã Krong | Xã Krong | Xã Krong |
Địa chỉ 124 Ủy ban nhân dân Xã Phường Lâm Đồng sau sáp nhập
| STT | Đơn vị sáp nhập | Đơn vị sau sáp nhập | Địa chỉ 124 Ủy ban nhân dân Xã Phường Lâm Đồng sau sáp nhập 1/7/2025 |
| 1 | Phường 1, phường 2, phường 3, phường 4 và phường 10 | Phường Xuân Hương – Đà Lạt | Thành ủy Đà Lạt hiện nay – 31 Đinh Tiên Hoàng, phường 2, TP Đà Lạt (cũ) |
| 2 | Phường 5, phường 6 và xã Tà Nung | Phường Cam Ly – Đà Lạt | UBND phường 5 (cũ) – 62 Hoàng Diệu (Đảng ủy) và UBND phường 6 (cũ) – 29 Thi Sách (UBND) |
| 3 | Phường 8, phường 9, phường 12 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt | UBND phường 8 (cũ) – 28 Phù Đổng Thiên Vương (Đảng ủy) và UBND phường 9 (cũ) – 09 Quang Trung (UBND) |
| 4 | Phường 11 và 3 xã Xuân Thọ, Xuân Trường, Trạm Hành | Phường Xuân Trường – Đà Lạt | UBND phường 11 (cũ) – đường Trại Mát (Đảng ủy) và UBND xã Xuân Thọ (cũ) – thôn Đa Lộc (UBND) |
| 5 | Phường 7 (TP Đà Lạt), thị trấn Lạc Dương, xã Lát (huyện Lạc Dương) | Phường Lang Biang – Đà Lạt | Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Lạc Dương (cũ) – thị trấn Lạc Dương |
| 6 | Phường 1, phường Lộc Phát, xã Lộc Thanh | Phường 1 Bảo Lộc | UBND thành phố Bảo Lộc (cũ) – Số 2 Hồng Bàng, phường 1 |
| 7 | Phường 2, xã ĐamBri (TP Bảo Lộc), xã Lộc Tân (huyện Bảo Lâm) | Phường 2 Bảo Lộc | UBND phường 2 (cũ) 243 Nguyễn Công Trứ, UBND xã Đam B’ri (cũ) – 357 Lý Thái Tổ |
| 8 | Phường Lộc Tiến, xã Lộc Châu, xã Đại Lào | Phường 3 Bảo Lộc | UBND phường Lộc Tiến (cũ) – 1221 Trần Phú, UBND xã Lộc Châu (cũ) – 1385 Trần Phú |
| 9 | Phường Lộc Sơn, phường B’Lao (cũ), xã Lộc Nga | Phường B’Lao | UBND phường Lộc Sơn (cũ) – 289 Trần Phú, UBND phường B’Lao (cũ) – 717 Trần Phú |
| 10 | Xã Đạ Sar, xã Đạ Nhim, xã Đạ Chais | Xã Lạc Dương | UBND xã Đạ Nhim (cũ) – thôn Đạ Tro (Đảng ủy) và Trường THCS – THPT Đạ Nhim |
| 11 | Thị trấn Thạnh Mỹ, xã Đạ Ròn, xã Tu Tra | Xã Đơn Dương | UBND huyện Đơn Dương (cũ) – 124 Hai Tháng Tư, thị trấn Thạnh Mỹ (cũ) |
| 12 | Xã Lạc Lâm, xã Ka Đô | Xã Ka Đô | UBND xã Ka Đô (cũ) – thôn Nam Hiệp 2 |
| 13 | Các xã Ka Đơn, xã Quảng Lập | Xã Quảng Lập | UBND xã Quảng Lập (cũ) – thôn Quảng Hòa |
| 14 | Xã Lạc Xuân và thị trấn D’Ran | Xã D’Ran | UBND xã Lạc Xuân (cũ) – thôn Lạc Xuân 2 |
| 15 | Các xã Hiệp An, xã Hiệp Thạnh và xã Liên Hiệp | Xã Hiệp Thạnh | UBND xã Hiệp Thạnh (cũ), Quốc lộ 20, thôn Phú Thạnh |
| 16 | Thị trấn Liên Nghĩa và xã Phú Hội | Xã Đức Trọng | UBND huyện Đức Trọng (cũ) – 270 Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa (cũ) |
| 17 | Xã N’ Thôn Hạ, xã Tân Hội, xã Tân Thành | Xã Tân Hội | UBND xã Tân Hội (cũ) – thôn Tân Trung |
| 18 | Xã Ninh Gia | Xã Ninh Gia | UBND xã Ninh Gia (cũ) – thôn Đại Ninh |
| 19 | Các xã Tà Hine, xã Ninh Loan, xã Đà Loan | Xã Tà Hine | UBND xã Tà Hine (cũ) – thôn Tà In |
| 20 | Xã Tà Năng, xã Đa Quyn | Xã Tà Năng | UBND xã Tà Năng (cũ) – thôn Tà Nhiên |
| 21 | Thị trấn Đinh Văn, xã Tân Văn (huyện Lâm Hà), xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng) | Xã Đinh Văn – Lâm Hà | Huyện ủy, UBND huyện Lâm Hà (cũ) – thị trấn Đinh Văn (cũ) |
| 22 | Xã Phú Sơn, xã Đạ Đờn | Xã Phú Sơn – Lâm Hà | UBND xã Đạ Đờn (cũ) – thôn Đa Nung A |
| 23 | Xã Nam Hà, xã Phi Tô | Xã Nam Hà – Lâm Hà | UBND xã Phi Tô (cũ) – thôn Quảng Bằng |
| 24 | Thị trấn Nam Ban, xã Đông Thanh, xã Mê Linh, xã Gia Lâm | Xã Nam Ban – Lâm Hà | UBND thị trấn Nam Ban (cũ) – TDP Trưng Vương |
| 25 | Xã Tân Hà, xã Hoài Đức, xã Đan Phượng, xã Liên Hà | Xã Tân Hà – Lâm Hà | UBND xã Tân Hà (cũ) – thôn Liên Trung |
| 26 | Xã Phúc Thọ, xã Tân Thanh | Xã Phúc Thọ – Lâm Hà | UBND xã Tân Thanh (cũ) – thôn Đoàn Kết |
| 27 | Xã Phi Liêng, xã Đạ K’Nàng | Xã Đam Rông 1 | UBND xã Phi Liêng (cũ) – thôn Trung Tâm |
| 28 | Xã Rô Men, xã Liêng Srônh | Xã Đam Rông 2 | Trung tâm hành chính huyện Đam Rông (cũ) – thôn 1 xã Rô Men (cũ) |
| 29 | Xã Đạ Rsal, xã Đạ M’Rông | Xã Đam Rông 3 | UBND xã Đạ Rsal (cũ) – thôn Phi Có |
| 30 | Xã Đạ Tông, xã Đạ Long (huyện Đam Rông), xã Đưng K’ Nớ (huyện Lạc Dương) | Xã Đam Rông 4 | UBND xã Đạ Tông (cũ) – thôn Liêng Trang |
| 31 | Thị trấn Di Linh, xã Liên Đầm, xã Tân Châu, xã Gung Ré | Xã Di Linh | HĐND và UBND huyện Di Linh (cũ) – 41 Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh (cũ) |
| 32 | Xã Đinh Trang Hòa, xã Hòa Ninh, xã Hòa Trung | Xã Hòa Ninh | UBND xã Hòa Ninh (cũ) – thôn 6 |
| 33 | Xã Hòa Bắc, xã Hòa Nam | Xã Hòa Bắc | UBND xã Hòa Nam (cũ) – thôn 4 |
| 34 | Xã Đinh Trang Thượng, xã Tân Lâm, xã Tân Thượng | Xã Đinh Trang Thượng | UBND xã Tân Lâm (cũ) – thôn 6 |
| 35 | Xã Đinh Lạc, xã Bảo Thuận, xã Tân Nghĩa | Xã Bảo Thuận | UBND xã Đinh Lạc (cũ) – thôn Đồng Lạc 2 |
| 36 | Xã Gia Bắc, xã Sơn Điền | Xã Sơn Điền | UBND xã Gia Bắc (cũ) – thôn Ka Sá |
| 37 | Xã Tam Bố, xã Gia Hiệp | Xã Gia Hiệp | UBND xã Gia Hiệp (cũ) – thôn Phú Hiệp 3 |
| 38 | Thị trấn Lộc Thắng, xã Lộc Quảng, xã Lộc Ngãi | Xã Bảo Lâm 1 | Huyện ủy, UBND huyện Bảo Lâm (cũ) – 2 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng (cũ) |
| 39 | Xã Lộc An, xã Lộc Đức, xã Tân Lạc | Xã Bảo Lâm 2 | UBND xã Lộc An (cũ) – thôn 1 |
| 40 | Xã Lộc Thành, xã Lộc Nam | Xã Bảo Lâm 3 | UBND xã Lộc Nam (cũ) – thôn 4 |
| 41 | Xã Lộc Phú, xã Lộc Lâm, xã B’Lá | Xã Bảo Lâm 4 | UBND xã Lộc Phú (cũ) – thôn 2 |
| 42 | Xã Lộc Bảo, xã Lộc Bắc | Xã Bảo Lâm 5 | UBND xã Lộc Bảo (cũ) – thôn 2 |
| 43 | Thị trấn Madagui, xã Madagui, xã Đạ Oai | Xã Đạ Huoai | UBND huyện Đạ Huoai (cũ) – thị trấn Madagui (cũ) |
| 44 | Thị trấn Đạ M’ri, xã Hà Lâm | Xã Đạ Huoai 2 | UBND thị trấn Đạ M’ri (cũ) và UBND xã Hà Lâm (cũ) |
| 45 | Xã Bà Gia | Xã Đạ Huoai 3 | UBND xã Bà Gia (cũ) – thôn 3 |
| 46 | Thị trấn Đạ Tẻh, xã An Nhơn, xã Đạ Lây | Xã Đạ Tẻh | UBND huyện Đạ Huoai – thị trấn Đạ Tẻh (cũ) |
| 47 | Xã Quảng Trị, xã Đạ Pal, xã Đạ Kho | Xã Đạ Tẻh 2 | UBND xã Triệu Hải (cũ) và UBND xã Quảng Trị (cũ) |
| 48 | Xã Mỹ Đức, xã Quốc Oai | Xã Đạ Tẻh 3 | UBND xã Hà Đông (cũ) và UBND xã Mỹ Đức (cũ) |
| 49 | Thị trấn Cát Tiên, xã Nam Ninh, xã Quảng Ngãi | Xã Cát Tiên | UBND huyện Cát Tiên (cũ) – thị trấn Cát Tiên (cũ) |
| 50 | Thị trấn Phước Cát, xã Phước Cát 2, xã Đức Phổ | Xã Cát Tiên 2 | UBND xã Đức Phổ (cũ) và UBND thị trấn Phước Cát (cũ) |
| 51 | Xã Gia Viễn, xã Tiên Hoàng, xã Đồng Nai Thượng | Xã Cát Tiên 3 | UBND xã Gia Viễn (cũ) và UBND xã Tiên Hoàng (cũ) |
| 52 | Xã Vĩnh Tân và xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Hảo | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Vĩnh Hảo |
| 53 | Xã Phước Thể, xã Phú Lạc, thị trấn Liên Hương và xã Bình Thạnh | Xã Liên Hương | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thị trấn Liên Hương |
| 54 | Xã Phan Dũng, xã Phong Phú | Xã Tuy Phong | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Phong Phú |
| 55 | Thị trấn Phan Rí Cửa, xã Hòa Minh và xã Chí Công | Xã Phan Rí Cửa | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thị trấn Phan Rí Cửa |
| 56 | Xã Phan Hoà, xã Phan Hiệp, xã Phan Rí Thành và thị trấn Chợ Lầu | Xã Bắc Bình | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thị trấn Chợ Lầu |
| 57 | Một phần xã Hòa Thắng và xã Phan Thanh | Xã Hồng Thái | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Hồng Thái |
| 58 | Xã Hải Ninh, xã Bình An và xã Phan Điền | Xã Hải Ninh | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Hải Ninh |
| 59 | Xã Phan Sơn và xã Phan Lâm | Xã Phan Sơn | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Phan Sơn |
| 60 | Xã Sông Lũy, xã Phan Tiến và xã Bình Tân | Xã Sông Lũy | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Sông Lũy |
| 61 | Xã Sông Bình và thị trấn Lương Sơn | Xã Lương Sơn | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thị trấn Lương Sơn |
| 62 | Xã Hòa Thắng và xã Hồng Phong | Xã Hòa Thắng | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Hòa Thắng |
| 63 | Xã Đông Tiến và xã Đông Giang | Xã Đông Giang | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Đông Giang |
| 64 | Xã Đa Mi và xã La Dạ | Xã La Dạ | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã La Dạ |
| 65 | Xã Thuận Hòa, xã Hàm Trí và xã Hàm Phú | Xã Hàm Thuận Bắc | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Hàm Trí |
| 66 | Xã Thuận Minh, thị trấn Ma Lâm và xã Hàm Đức | Xã Hàm Thuận | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thị trấn Ma Lâm |
| 67 | Xã Hồng Liêm và xã Hồng Sơn | Xã Hồng Sơn | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Hồng Sơn |
| 68 | Xã Hàm Liêm và xã Hàm Chính | Xã Hàm Liêm | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Hàm Liêm |
| 69 | Thị trấn Phú Long, xã Hàm Thắng và phường Xuân An | Phường Hàm Thắng | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại phường Xuân An |
| 70 | Xã Hàm Hiệp, xã Phong Nẫm và phường Phú Tài | Phường Bình Thuận | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Phong Nẫm |
| 71 | Phường Mũi Né, xã Thiện Nghiệp và phường Hàm Tiến | Phường Mũi Né | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại phường Hàm Tiến |
| 72 | Phường Thanh Hải, phường Phú Thủy và phường Phú Hài | Phường Phú Thủy | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại phường Phú Thủy |
| 73 | Phường Phú Trinh, phường Lạc Đạo và phường Bình Hưng | Phường Phan Thiết | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại phường Lạc Đạo |
| 74 | Phường Đức Long và xã Tiến Thành | Phường Tiến Thành | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại phường Đức Long |
| 75 | Xã Tiến Lợi và xã Hàm Mỹ | Xã Tuyên Quang | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Tiến Lợi |
| 76 | Xã Mỹ Thạnh, xã Hàm Cần và xã Hàm Thạnh | Xã Hàm Thạnh | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Hàm Thạnh |
| 77 | Xã Mương Mán, xã Hàm Kiệm và xã Hàm Cường | Xã Hàm Kiệm | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Hàm Kiệm |
| 78 | Xã Thuận Quý, xã Tân Thành và xã Tân Thuận | Xã Tân Thành | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Tân Thành |
| 79 | Thị trấn Thuận Nam và xã Hàm Minh | Xã Hàm Thuận Nam | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thị trấn Thuận Nam |
| 80 | Xã Tân Lập và xã Sông Phan | Xã Tân Lập | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Tân Lập |
| 81 | Xã Tân Đức, thị trấn Tân Minh và xã Tân Phúc | Xã Tân Minh | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thị trấn Tân Minh |
| 82 | Thị trấn Tân Nghĩa, xã Tân Hà và xã Tân Xuân | Xã Hàm Tân | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thị trấn Tân Nghĩa |
| 83 | Xã Tân Thắng, xã Thắng Hải và xã Sơn Mỹ | Xã Sơn Mỹ | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Sơn Mỹ |
| 84 | Phường Tân An, phường Tân Thiện, xã Tân Bình và phường Bình Tân | Phường La Gi | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại phường Tân An |
| 85 | Phường Phước Hội, phường Phước Lộc và xã Tân Phước | Phường Phước Hội | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại phường Phước Hội |
| 86 | Xã Tân Hải và xã Tân Tiến | Xã Tân Hải | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Tân Tiến |
| 87 | Xã Đức Phú và xã Nghị Đức | Xã Nghị Đức | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Nghị Đức |
| 88 | Xã Măng Tố và xã Bắc Ruộng | Xã Bắc Ruộng | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Bắc Ruộng |
| 89 | Xã Huy Khiêm, xã Đồng Kho, xã La Ngâu và xã Đức Bình | Xã Đồng Kho | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Đồng Kho |
| 90 | Xã Gia An, thị trấn Lạc Tánh và xã Đức Thuận | Xã Tánh Linh | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thị trấn Lạc Tánh |
| 91 | Xã Suối Kiết và xã Gia Huynh | Xã Suối Kiết | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Suối Kiết |
| 92 | Xã Mê Pu, xã Sùng Nhơn và xã Đa Kai | Xã Nam Thành | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Sùng Nhơn |
| 93 | Xã Nam Chính, thị trấn Võ Xu và xã Vũ Hòa | Xã Đức Linh | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thị trấn Võ Xu |
| 94 | Xã Đức Tín, thị trấn Đức Tài và xã Đức Hạnh | Xã Hoài Đức | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thị trấn Đức Tài |
| 95 | Xã Đông Hà, xã Trà Tân và xã Tân Hà | Xã Trà Tân | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Trà Tân |
| 96 | Các xã Long Hải, Ngũ Phụng và Tam Thanh | Đặc khu Phú Quý | Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại xã Ngũ Phụng |
| 97 | Xã Ea Pô và xã Đắk Wil | Xã Đắk Wil | Trụ sở đặt tại xã Ea Pô |
| 98 | Xã Nam Dong và Đắk Drông | Xã Nam Dong | Trụ sở tại xã Nam Dong |
| 99 | Xã Trúc Sơn, Tâm Thắng, Cư K’nia và thị trấn Ea T’ling | Xã Cư Jút | Trụ sở tại thị trấn Ea T’ling |
| 100 | Xã Đức Mạnh, xã Đức Minh và thị trấn Đắk Mil | Xã Đức Lập | Trụ sở tại thị trấn Đắk Mil |
| 101 | Xã Đắk Gằn, xã Đắk N’Drót và xã Đắk R’la | Xã Đắk Mil | Trụ sở tại xã Đắk R’la |
| 102 | Xã Đắk Lao, xã Thuận An | Xã Thuận An | Trụ sở tại xã Thuận An |
| 103 | Xã Đắk Sắk, xã Long Sơn, xã Nam Xuân | Xã Đắk Sắk | Trụ sở tại xã Long Sơn |
| 104 | Xã Buôn Chóah, xã Nam Đà và xã Đắk Sôr | Xã Nam Đà | Trụ sở tại xã Nam Đà |
| 105 | Xã Đắk Drô, xã Tân Thành và thị trấn Đắk Mâm | Xã Krông Nô | Trụ sở tại thị trấn Đắk Mâm |
| 106 | Xã Nâm N’Đir, xã Nâm Nung | Xã Nâm Nung | Trụ sở tại xã Nâm Nung |
| 107 | Xã Đức Xuyên, xã Đắk Nang và xã Quảng Phú | Xã Quảng Phú | Trụ sở tại xã Quảng Phú |
| 108 | Xã Thuận Hà và xã Thuận Hạnh | Xã Thuận Hạnh | Trụ sở tại Thuận Hà |
| 109 | Xã Đắk Môl và xã Đắk Hòa | Xã Đắk Song | Trụ sở xã Đắk Môl |
| 110 | Xã Nam Bình, thị trấn Đức An và xã Đắk N’Drung | Xã Đức An | Trụ sở tại thị trấn Đức An |
| 111 | Xã Nâm N’Jang và xã Trường Xuân | Xã Trường Xuân | Trụ sở xã Trường Xuân |
| 112 | Giữ nguyên xã Quảng Sơn | Xã Quảng Sơn | Trụ sở xã Quảng Sơn |
| 113 | Xã Đắk Som và xã Đắk R’măng | Xã Tà Đùng | Trụ sở tại xã Đắk Som |
| 114 | Xã Quảng Khê và xã Đắk Plao | Xã Quảng Khê | Trụ sở tại xã Quảng Khê |
| 115 | Giữ nguyên xã Quảng Hòa | Xã Quảng Hòa | Trụ sở xã Quảng Hòa |
| 116 | Giữ nguyên xã Quảng Trực | Xã Quảng Trực | Trụ sở xã Quảng Trực |
| 117 | Xã Quảng Tân và xã Đắk Ngo | Xã Quảng Tân | Trụ sở xã Quảng Tân |
| 118 | Xã Quảng Tâm, xã Đắk Búk So và xã Đắk R’Tíh | Xã Tuy Đức | Trụ sở xã Đắk Búk So |
| 119 | Xã Kiến Thành, xã Nghĩa Thắng, xã Nhân Đạo và thị trấn Kiến Đức | Xã Kiến Đức | Trụ sở ở xã Kiến Đức |
| 120 | Xã Đắk Wer, xã Nhân Cơ và xã Nhân Đạo | Xã Nhân Cơ | Trụ sở xã Nhân Cơ |
| 121 | Xã Quảng Tín, xã Đắk Sin, xã Hưng Bình và xã Đắk Ru | Xã Quảng Tín | Trụ sở xã Đắk Sin |
| 122 | Phường Quảng Thành, phường Nghĩa Thành, phường Nghĩa Đức và xã Đắk Ha | Phường Bắc Gia Nghĩa | Trụ sở tại phường Nghĩa Đức |
| 123 | Xã Đắk R’moan, phường Nghĩa Phú và phường Nghĩa Tân | Phường Nam Gia Nghĩa | Trụ sở tại phường Nghĩa Tân |
| 124 | Xã Đắk Nia, phường Nghĩa Trung | Phường Đông Gia Nghĩa | Trụ sở tại phường Nghĩa Trung |
Địa chỉ mới sau khi sáp nhập của 102 xã, phường, đặc khu tỉnh Đắk Lắk
| STT | Phường, xã sắp xếp | Tên phường, xã mới | Nơi đặt trụ sở |
| 1 | Thị trấn Ea Súp, Xã Cư M’Lan, Xã Ea Lê | Xã Ea Súp | Trụ sở HĐND & UBND huyện Ea Súp Trụ sở Huyện ủy Ea Súp
Trụ sở Trung tâm hành chính công |
| 2 | Xã Ea Rốk, Xã Ia JLơi, Xã Cư Kbang | Xã Ea Rốk | Trụ sở UBND Xã Ea Rốk |
| 3 | Xã Ea Bung, Xã Ya Tờ Mốt | Xã Ea Bung | Trụ sở UBND Xã Ea Bung |
| 4 | Xã Ia Rvê | Giữ nguyên hiện trạng | Trụ sở UBND Xã Ia Rvê |
| 5 | Xã Ia Lốp | Giữ nguyên hiện trạng | Trụ sở UBND Xã Ia Lốp |
| 6 | Xã Ea Ning, Xã Ea Hu, Xã Cư Êwi | Xã Ea Ning | Trụ sở UBND Xã Cư Êwi |
| 7 | Xã Dray Bhăng, Xã Hòa Hiệp Xã Ea Bhốk | Xã Dray Bhăng | Trụ sở Huyện uỷ Cư Kuin
Trụ sở UBND huyện Cư Kuin |
| 8 | Xã Ea Ktur Xã Ea Tiêu Xã Ea Bhốk | Xã Ea Ktur | Trụ sở UBND xã Ea Ktur |
| 9 | Thị trấn Buôn Trấp Xã Bình Hòa Xã Quảng Điền | Xã Krông Ana | Trụ sở Huyện ủy Krông Ana
Trụ sở HĐND và UBND huyện Krông Ana Trụ sở Bộ phận một cửa thuộc Văn phòng HĐND – UBND huyện Krông Ana |
| 10 | Xã Băng A Drênh Xã Dur Kmăl | Xã Dur Kmăl | Trụ sở UBND xã Băng A Drênh
Trụ sở UBND xã Dur Kmăl |
| 11 | Xã Ea Bông Xã Ea Na Xã Dray Sáp | Xã Ea Na | Trụ sở UBND xã Ea Na
Trụ sở UBND xã Dray Sáp |
| 12 | Xã Yang Tao Xã Bông Krang Thị trấn Liên Sơn | Xã Liên Sơn Lắk | Trụ sở Huyện ủy Lắk
Trụ sở UBND huyện Lắk |
| 13 | Xã Đắk Liêng
Xã Buôn Triết Xã Buôn Tría |
Xã Đắk Liêng | Trụ sở UBND xã Đắk Liêng
Trụ sở UBND xã Buôn Triết Trụ sở UBND xã Buôn Tría |
| 14 | Xã Nam Ka
Xã Ea Rbin |
Xã Nam Ka | Trụ sở UBND xã Ea Rbin |
| 15 | Xã Đắk Phơi
Xã Đắk Nuê |
Xã Đắk Phơi | Trụ sở UBND xã Đắk Phơi
Trụ sở UBND xã Đắk Nuê |
| 16 | Xã Krông Nô | Giữ nguyên hiện trạng | Trụ sở UBND Xã Krông Nô. |
| 17 | Xã Yang Reh
Xã Ea Trul Xã Hòa Sơn. |
Xã Hòa Sơn | Trụ sở UBND xã Ea Trul
Trụ sở UBND xã Hòa Sơn |
| 18 | Xã Dang Kang
Xã Cư Kty Xã Hòa Thành |
Xã Dang Kang | Trụ sở UBND xã Cư Kty
Trụ sở UBND xã Dang Kang. |
| 19 | Thị trấn Krông Kmar
Xã Hòa Lễ Xã Khuê Ngọc Điền |
Xã Krông Bông | Trụ sở Huyện ủy Krông Bông
Trụ sở UBND Krông Bông |
| 20 | Xã Cư Drăm
Xã Yang Mao |
Xã Yang Mao | Trụ sở UBND xã Cư Đrăm
Trụ sở UBND xã Yang Mao |
| 21 | Xã Hòa Phong
Xã Cư Pui |
Xã Cư Pui | Trụ sở UBND xã Hòa Phong
Trụ sở UBND xã Cư Pui |
| 22 | Thị trấn Krông Năng
Xã Phú Lộc Xã Ea Hồ |
Xã Krông Năng | Trụ sở UBND huyện Krông Năng
Trụ sở Huyện ủy Krông Năng Trụ sở UBMTTQ Việt Nam huyện Trụ sở làm việc Khối liên cơ quan 1 Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện quản lý. |
| 23 | Xã Ea Tân
Xã Dliêya Xã Ea Tóh |
Xã Dliêya | Trụ sở UBND xã Ea Tân
Trụ sở UBND xã Dliêya (Xã ATK) Trụ sở UBND xã Ea Tóh |
| 24 | Xã Ea Tam
Xã Cư Klông Xã Tam Giang |
Xã Tam Giang | Trụ sở UBND xã Ea Tam
Trụ sở UBND xã Cư Klông Trụ sở UBND xã Tam Giang |
| 25 | Xã Ea Dăh
Xã Phú Xuân Xã Ea Púk |
Xã Phú Xuân | Trụ sở UBND xã Ea Dăh
Trụ sở UBND xã Phú Xuân Trụ sở UBND xã Ea Púk |
| 26 | Xã Ea Siên
Xã Ea Drông |
Xã Ea Drông | Trụ sở UBND xã Ea Blang cũ
Trụ sở UBND xã Ea Drông Trụ sở UBND xã Ea Siên |
| 27 | Phường Đạt Hiếu Phường An Bình Phường An Lạc Phường Thiện An Phường Thống Nhất Phường Đoàn Kết | Phường Buôn Hồ | Trụ sở Thị ủy Buôn Hồ
Trụ sở UBND thị xã Buôn Hồ |
| 28 | Phường Bình Tân
Xã Cư Bao Xã Bình Thuận |
Phường Cư Bao | Trụ sở UBND xã Cư Bao
Trụ sở UBND phường Bình Tân Trụ sở UBND xã Bình Thuận |
| 29 | Thị trấn Pơng Drang
Xã Ea Ngai Xã Tân Lập |
Xã Pơng Drang | Trụ sở UBND thị trấn Pơng Drang
Trụ sở UBND thị trấn Pơng Drang cũ |
| 30 | Xã Cư Né
Xã Chứ Kbô |
Xã Krông Búk | Trụ sở Huyện ủy Krông Búk
Trụ sở UBND huyện Krông Búk |
| 31 | Xã Cư Pơng
Xã Ea Sin |
Xã Cư Pơng | Trụ sở UBND xã Ea Sin
Trụ sở UBND xã Cư Pơng (mới) Buôn Kbuôr. |
| 32 | Xã Ea Nam
Xã Ea Tir Xã Ea Khăl. |
Xã Ea Khăl | Trụ sở UBND xã Ea Nam
Trụ sở UBND xã Ea Khăl |
| 33 | Thị trấn Ea Drăng
Xã Ea Ral Xã Dliê Yang |
Xã Ea Drăng | Trụ sở UBND huyện Ea Hleo
Trụ sở Trung tâm hành chính công Trụ sở Huyện ủy. |
| 34 | Xã Cư Mốt
Xã Ea Wy Xã Cư A Mung |
Xã Ea Wy | Trụ sở UBND Xã Ea Wy
Trụ sở UBND Xã Cư A Mung |
| 35 | Xã Ea H’leo | Giữ nguyên hiện trạng | Trụ sở UBND Xã Ea H’leo
Nhà văn hóa xã Ea H’leo |
| 36 | Xã Ea Hiao
Xã Ea Sol |
Xã Ea Hiao | Trụ sở UBND Xã Ea Sol
Trụ sở UBND Xã Ea Hiao. |
| 37 | Thị trấn Phước An
Xã Ea Yông Xã Hòa An v Xã Hòa Tiến |
Xã Krông Pắc | Trụ sở Huyện ủy Krông Pắc
Trụ sở UBND huyện Krông Pắc |
| 38 | Xã Ea Knuếc
Xã Ea Kênh Xã Hòa Đông |
Xã Ea Knuếc | Trụ sở UBND Xã Ea Knuếc
Trụ sở UBND xã Ea Kênh |
| 39 | Xã Tân Tiến
Xã Ea Uy Xã Ea Yêng |
Xã Tân Tiến | Trụ sở UBND Xã Tân Tiến;
Trụ sở UBND xã Ea Uy |
| 40 | Xã Ea Kuăng
Xã Ea Hiu Xã Ea Phê |
Xã Ea Phê | Trụ sở UBND xã Ea Kuăng
Trụ sở UBND xã Ea Phê |
| 41 | Xã Krông Búk
Xã Ea Kly |
Xã Ea Kly | Trụ sở UBND xã Krông Búk
Trụ sở UBND xã Ea Kly |
| 42 | Xã Vụ Bổn | Giữ nguyên hiện trạng | Trụ sở UBND Xã Vụ Bổn |
| 43 | Thị trấn Ea Kar
Xã Cư Huê Xã Ea Đar Xã Ea Kmút Xã Cư Ni Xã Xuân Phú |
Xã Ea Kar | Trụ sở HĐND & UBND huyện Ea Kar;
Trụ sở Huyện uỷ Ea Kar Trụ sở UBMTTQ Việt Nam. |
| 44 | Xã Ea Ô
Xã Cư Elang |
Xã Ea Ô | Trụ sở UBND Xã Ea Ô
Trụ sở UBND xã Cư E lang cũ |
| 45 | Thị trấn Ea Knốp
Xã Ea Tih Xã Ea Sô Xã Ea Sar |
Xã Ea Knốp | Trụ sở UBND Thị trấn Ea Knốp
Trụ sở UBND xã Ea Tih Trụ sở UBND xã Ea Sar |
| 46 | Xã Cư Yang
Xã Cư Bông |
Xã Cư Yang | Trụ sở UBND Xã Cư Bông
Trụ sở UBND Xã Cư Yang |
| 47 | Xã Cư Prông
Xã Ea Păl |
Xã Ea Păl | Trụ sở UBND Xã Ea Păl
Trụ sở UBND Xã Cư Prông |
| 48 | Thị trấn M’Drắk
Xã Krông Jing Xã Ea Lai |
Xã M’Drắk | Trụ sở UBND huyện M’Drắk
Trụ sở Huyện ủy M’Drắk Trụ sở nhà truyền thống huyện |
| 49 | Xã Ea Riêng
Xã Ea M’Doal Xã Ea H’Mlay |
Xã Ea Riêng | Trụ sở UBND xã Ea Riêng
Trụ sở khối đoàn thể xã Ea Riêng – Thôn 9, Xã Ea Riêng |
| 50 | Xã Cư M’ta
Xã Cư Króa |
Xã Cư M’ta | Trụ sở UBND Xã Cư M’ta |
| 51 | Xã Krông Á
Xã Cư San |
Xã Krông Á | Trụ sở UBND Xã Cư San |
| 52 | Xã Cư Prao
Xã Ea Pil |
Xã Cư Prao | Trụ sở UBND Xã Cư Prao |
| 53 | Xã Ea Trang | Giữ nguyên hiện trạng | Trụ sở UBND Xã Ea Trang
Trạm Phát lại truyền hình – Xã Ea Trang |
| 54 | Xã Hòa Xuân
Xã Hòa Phú Xã Hòa Khánh |
Xã Hòa Phú | Trụ sở UBND xã Hòa Khánh
Trụ sở UBND xã Hòa Phú |
| 55 | Phường Thành Công
Phường Tân Tiến Phường Tân Thành Phường Tự An Phường Tân Lợi Xã Cư Êbur |
Phường Buôn Ma Thuột | Trụ sở UBND TP Buôn Ma Thuột
Trụ sở Văn phòng HĐND- UBND – 27 Trường Chinh, phường Tân Lợi |
| 56 | Phường Tân An
Xã Ea Tu Xã Hòa Thuận |
Phường Tân An | Trụ sở UBND Xã Ea Tu
Trụ sở UBND xã Hòa Thuận |
| 57 | Phường Tân Hòa Phường Tân Lập
Xã Hòa Thắng |
Phường Tân Lập | Trụ sở UBND Phường Tân Hòa
Trụ sở UBND Phường Tân Lập |
| 58 | Phường Thành Nhất
Phường Khánh Xuân |
Phường Thành Nhất | Trụ sở UBND Phường Khánh Xuân |
| 59 | Phường Ea Tam
Xã Ea Kao |
Phường Ea Kao | Trụ sở UBND Xã Ea Kao
Trụ sở UBND Phường Ea Tam |
| 60 | Xã Ea Wer
Xã Ea Huar Xã Tân Hòa |
Xã Ea Wer | Trụ sở UBND huyện Buôn Đôn
Trụ sở Huyện ủy Buôn Đôn |
| 61 | Xã Ea Bar
Xã Ea Nuôl Xã Cuôr Knia |
Xã Ea Nuôl | Trụ sở UBND Xã Cuôr Knia |
| 62 | Xã Krông Na | Xã Buôn Đôn | Trụ sở UBND Xã Krông Na
Trụ sở Trường Mầm non Họa My |
| 63 | Xã Ea Kiết, xã Ea Kuêh | Xã Ea Kiết | Trụ sở UBND xã Ea Kiết
Trụ sở UBND xã Ea Kuêh |
| 64 | Xã Ea M’Droh
Xã Quảng Hiệp Xã Ea M’nang |
Xã Ea M’Droh | Trụ sở UBND Xã Quảng Hiệp
Trụ sở UBND Xã Ea M’Droh |
| 65 | Thị trấn Quảng Phú
Thị trấn Ea Pốk Xã Cư Suê Xã Quảng Tiến |
Xã Quảng Phú | Trụ sở UBND huyện CưMgar
Trụ sở UBND thị trấn Quảng Phú |
| 66 | Xã Cuôi Đăng
Xã Ea Drơng |
Xã Cuôr Đăng | Trụ sở UBND Xã Cuôr Đăng
Trụ sở UBND xã Ea Drơng |
| 67 | Xã Cư M’gar
Xã Ea Kpam Xã Ea H’đing |
Xã Cư M’gar | Trụ sở UBND Xã Ea Kpam
Trụ sở UBND xã Ea H’đing |
| 68 | Xã Ea Tul
Xã Ea Tar Xã Cư Dliê Mnông |
Xã Ea Tul | Trụ sở UBND Xã Ea Tul
Trụ sở UBND xã Ea Tar |
| 69 | Phường 1
Phường 2 Phường 4 Phường 5 Phường 7 một phần của Phường 9 |
Phường Tuy Hòa | Trụ sở Thành ủy Tuy Hòa
Trụ sở UBND thành phố Tuy Hòa |
| 70 | Phường Phú Yên
Phường Phú Đông Phường Phú Lâm Phường Phú Thạnh Xã Hòa Thành Một phần phường Hòa Hiệp Bắc |
Phường Phú Yên | Trụ sở UBND phường Phú Thạnh
Trụ sở UBND phường Phú Lâm |
| 71 | Phường 9
Xã An Phú Xã Bình Kiến Xã Hòa Kiển |
Phường Bình Kiển | Trụ sở UBND xă Bình Kiển |
| 72 | Phường Xuân Đài Phường Xuân Thành | Phường Xuân Đài | Trụ sở UBND phường Xuân Đài |
| 73 | Phường Sông Cầu
Phường Xuân Yên Phường Xuân Phú Xã Xuân Phương Xã Xuân Thịnh |
Phường Sông Cầu | Trụ sở Thị ủy Sông Cầu
Trụ sở UBND thị xã Sông Cầu hiện nay |
| 74 | Xã Xuân Thọ
Xã Xuân Thọ 2 Xã Xuân Thọ 1 Xã Xuân Lâm |
Xã Xuân Thọ | Trụ sở UBND xã Xuân Thọ 1 |
| 75 | Xã Xuân Cảnh
Xã Xuân Bình |
Xã Xuân Cảnh | Trụ sở UBND xã Xuân Cảnh |
| 76 | Xã Xuân Lộc
Xã Xuân Hải |
Xã Xuân Lộc | Trụ sở UBND xã Xuân Lộc |
| 77 | Phường Hòa Vinh,
Xã Hòa Tân Đông Phường Hòa Xuân Tây |
Phường Đông Hòa | Trụ sở Thị ủy Đông Hòa
Trụ sở UBND thị xã Đông Hòa |
| 78 | Phường Hòa Hiệp Trung
Phường Hòa Hiệp Nam Phường Hòa Hiệp Bắc |
Phường Hòa Hiệp | Trụ sở UBND phường Hòa Hiệp Trung
Trụ sở UBND phường Hòa Hiệp Nam |
| 79 | Xã Hòa Xuân Đông
Xã Hòa Tâm Xã Hòa Xuân Nam |
Xã Hòa Xuân | Trụ sở UBND xã Hòa Xuân Đông |
| 80 | Thị trấn Chí Thanh
Xã An Dân Xã An Định |
Xã Tuy An Bắc | Trụ sở Huyện ủy Tuy An
Trụ sở UBND huyện Tuy An |
| 81 | Xã An Ninh Đông
Xã An Ninh Tây Xã An Thạch |
Xã Tuy An Đông | Trụ sở UBND xã An Ninh Tây |
| 82 | Xã An Hiệp
Xã An Hòa Hải Xã An Cư |
Xã Ô Loan | Trụ sở UBND xã An Hòa Hải |
| 83 | Xã An Tho
Xã An Mỹ Xã An Chấn |
Xã Tuy An Nam | Trụ sở UBND xã An Mỹ |
| 84 | Xã An Nghiệp
Xã An Xuân Xã An Lĩnh |
Xã Tuy An Tây | Trụ sở UBND xã An Nghiệp |
| 85 | Thị trấn Phú Hòa
Xã Hòa Thắng Xã Hòa Định Đông Xã Hòa Định Tây Xã Hòa Hội |
Xã Phú Hòa 1 | Trụ sở Huyện ủy Phú Hòa
Trụ sở UBND huyện Phú Hòa |
| 86 | Xã Hòa Quang Nam
Xã Hòa Quang Bắc Một phần xã Hòa Tri |
Xã Phú Hòa 2 | Trụ sở UBND xã Hòa Quang Nam |
| 87 | Thị trấn Phú Thứ
Xã Hòa Binh (trừ thôn Phú Nông) Xã Hòa Phong Xã Hòa Tân Tây |
Xã Tây Hòa | Trụ sở Huyện ủy Tây Hòa
Trụ sở UBND huyện Tây Hòa |
| 88 | Xã Hòa Thịnh
Xã Hòa Đồng |
Xã Hòa Thịnh | Trụ sở UBND xã Hòa Đồng |
| 89 | Xã Hòa Mỹ Đông
Xã Hòa Mỹ |
Xã Hòa Mỹ | Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông |
| 90 | Xã Sơn Thành Đông
Xã Sơn Thành Tây Xã Hòa Phú |
Xã Sơn Thành | Trụ sở UBND xã Sơn Thành Đông |
| 91 | Thị trấn Củng Sơn
Xã Suối Bạc Xã Sơn Hà Xã Sơn Nguyên Xã Sơn Phuớc |
Xã Sơn Hòa | Trụ sở Huyện ủy Sơn Hòa
Trụ sở UBND huyện Sơn Hòa |
| 92 | Xã Sơn Long
Xã Sơn Xuân Xã Sơn Định |
Xã Vân Hòa | Trụ sở UBND xã Sơn Long |
| 93 | Xã Sơn Hội
Xã Cà Lúi Xã Phước Tân |
Xã Tây Sơn | Trụ sở UBND xã Sơn Hội |
| 94 | Xã Suối Trai
Xã Ea Chà Rang Xã Krông Pa |
Xã Suối Trai | Trụ sở UBND xã Ea Chà Rang |
| 95 | Xã Ea Ly
Xã Ea Lâm Một phần xã Ea Bar |
Xã Ea Ly | Trụ sở UBND xã Ea Ly |
| 96 | Xã Ea Bá
Xã Ea Bar thuộc huyện Sông Hinh |
Xã Ea Bá | Trụ sở UBND xã Ea Bar |
| 97 | Xã Đức Bình Đông
Xã Đức Bình Tây Xã Sơn Giang Một phần xã Ea Bia |
Xã Đức Bình | Trụ sở UBND xã Đức Bình Đông |
| 98 | Thị trấn Hai Riêng
Xã Ea Trol Xã Sông Hinh Xã Ea Bia |
Xã Sông Hinh | Trụ sở Huyện ủy Sông Hinh
Trụ sở UBND huyện Sông Hinh |
| 99 | Xã Xuân Lãnh
Xã Đa Lộc |
Xã Xuân Lãnh | Trụ sở UBND xã Xuân Lãnh |
| 100 | Xã Phú Mỡ
Xã Xuân Quang 1 |
Xã Phú Mỡ | Trụ sở UBND xã Xuân Quang 1 |
| 101 | Xã Xuân Quang 3
Xã Xuân Phước |
Xã Xuân Phuớc | Trụ sở UBND xã Xuân Phước |
| 102 | Xã Xuân Sơn Nam
Xã Xuân Sơn Bắc Xã Xuân Long Xã Xuân Quang 2 Thị trấn La Hai |
Xã Đồng Xuân | Trụ sở Huyện ủy Đồng Xuân
Trụ sở UBND huyện Đồng Xuân |
Bạn có bất kỳ thắc mắc nào về pháp luật? Hãy inbox trực tiếp cho fanpage Luật New Key Nha Trang hoặc Luật Sư Nhật Hằng Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn!
Xem thêm các tin tức khác tại: Trang Tin Tức – Công ty Luật TNHH New Key



